Động cơ servo đặc biệt dành cho thiết bị bán dẫn siêu chính xác dòng SHA

Sê-ri SHA HarmonicDrive và động cơ servo AC phẳng tích hợp bộ truyền động AC servo được thiết kế đặc biệt. Với hình dạng phẳng và cấu trúc lỗ rỗng, nó có thể đơn giản hóa cấu trúc tổng thể của các thiết bị cơ khí. Loại SHA-SG với hình dáng nhỏ gọn là đặc sản và sản lượng được cải thiện

Mô tả Sản phẩm

Dòng SHA

tóm tắt

HarmonicDrive dòng SHA và bộ truyền động AC servo tích hợp động cơ AC servo phẳng được thiết kế đặc biệt. Với hình dạng phẳng và cấu trúc lỗ rỗng, nó có thể đơn giản hóa cấu trúc tổng thể của các thiết bị cơ khí. Loại SHA-SG với hình dáng nhỏ gọn là đặc sản và đầu ra được cải tiến

Chuyên ngành

HarmonicDrive ® Bộ truyền động AC servo tích hợp với động cơ servo AC phẳng được thiết kế đặc biệt

Cấu trúc rỗng và phẳng

Bộ mã hóa giá trị tuyệt đối

SHA-SG: Hình dạng nhỏ gọn với chiều dài bổ sung

SHA-CG: Để sử dụng cho bàn xoay, cải thiện độ chính xác của độ rung bề mặt trục đầu ra

  Động cơ servo đặc biệt dành cho thiết bị bán dẫn siêu chính xác dòng SHA

1. Tên model: Bộ truyền động AC servo dòng SHA

2. Kiểu máy:

SG loại=20, 25, 32, 40, 45, 58, 65

Loại HP=25,32

Loại CG=20,25,32,40

3. Ký hiệu phiên bản

4. Tỷ lệ giảm HarmonicDrive ®:

Loại SG=51,81101121161

Loại HP=11

Loại CG=50,80100120160

5. Loại bộ giảm tốc:

Loại SG=dòng SHG

Loại HP=dòng HPF

Loại CG=dòng CSG

6. Ký hiệu phiên bản động cơ:

A=Mẫu 58, 65

B=Mẫu 25, 32, 40

C=Mẫu 20

D=Mẫu 45

7. Kích thước động cơ:

● 08=Mẫu 20

09=Mẫu 25

12=Mẫu 32

15=Mẫu 40

16=Mẫu 45

21=Mẫu 58, 65

8. Phanh:

● A=Không phanh

● B=Có phanh

9. Điện áp nguồn động cơ:

100=AC100V

200=AC200V

10. Định dạng bộ mã hóa:

10=ký hiệu Định dạng A, tốc độ truyền: 2,5Mbps, kết nối 1:1

11. Loại bộ mã hóa và độ phân giải:

S17b=Bộ mã hóa tuyệt đối 17bit 131072 xung/vòng quay

12. Góc pha bộ mã hóa:

Độ lệch pha A giữa điện áp cảm ứng pha U của động cơ và gốc tuyệt đối là 0 độ

13 thông số kỹ thuật của đầu nối:

● C=Với đầu nối tiêu chuẩn

● N=Không có đầu nối

D=Với đầu nối đặc biệt

14. Ký hiệu tùy chọn:

L=Cảm biến giới hạn gần điểm gốc&cuối

Y=Lối ra phía cáp

● V=Có dấu ngoặc (chỉ loại CG)

● S=Thông số giá trị tuyệt đối vòng quay Trục đầu ra 1 (chỉ loại CG)

15. Thông số kỹ thuật đặc biệt:

● Không có mục nhập=sản phẩm tiêu chuẩn

SP=sản phẩm không đạt tiêu chuẩn

GỬI YÊU CẦU

Xác minh mã